Từ: hõa, khỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ hõa, khỏa:

踝 hõa, khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: hõa,khỏa

hõa, khỏa [hõa, khỏa]

U+8E1D, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huai2, hua4;
Việt bính: waa5;

hõa, khỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 踝

(Danh) Mắt cá chân.
◎Như: cước hõa
mắt cá chân.

(Danh)
Gót chân.
◇Liêu trai chí dị : Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ , , , (Tam sanh ) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.
§ Ta quen đọc là khỏa.
hoã, như "hoã cốt (mắt cá chân)" (gdhn)

Nghĩa của 踝 trong tiếng Trung hiện đại:

[huái]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀ
mắt cá。小腿与脚之间部位的左右两侧的突起,是由胫骨和腓骨下端的膨大部分形成的。
Từ ghép:
踝子骨

Chữ gần giống với 踝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踝 Tự hình chữ 踝 Tự hình chữ 踝 Tự hình chữ 踝

hõa, khỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hõa, khỏa Tìm thêm nội dung cho: hõa, khỏa